thoả thích

thoả thích

Sau chuyến đi dài, cậu ấy tắm nước nóng thoả thích.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách thoả mãn, vừa ý, không còn ham muốn thêm: "thoả thích" diễn tả trạng thái được đáp ứng đầy đủ, trọn vẹn một nhu cầu, sở thích hoặc mong muốn nào đó.
    • Một cách tự do, không bị hạn chế: "thoả thích" còn có nghĩađược làm điều đó một cách tự do, thoải mái, không bị ngăn cản hay giới hạn.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Sau chuyến đi dài, cậu ấy tắm nước nóng thoả thích. (Sau chuyến đi dài, cậu ấy tắm nước nóng một cách thoải mái, vừa ý.)
    • Trong khu vườn này, trẻ con có thể chạy nhảy thoả thích. (Trong khu vườn này, trẻ con có thể chạy nhảy một cách tự do, không bị hạn chế.)
    • Bữa tiệc rất nhiều món ngon, ai nấy đều ăn uống thoả thích. (Bữa tiệc rất nhiều món ngon, mọi người đều ăn uống một cách thoả mãn, no nê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thoả thích + động từ": Cấu trúc thường gặp, dùng để bổ nghĩa cho hành động, nhấn mạnh sự tự do, thoải mái hoặc sự thoả mãn khi thực hiện hành động đó.
    • Thoả thích ngắm nhìn cảnh đẹp. (Tự do, thoải mái ngắm nhìn cảnh đẹp.)
    • Thoả thích mua sắm trong ngày khuyến mãi. (Mua sắm một cách thoải mái, vừa ý trong ngày khuyến mãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Thoả mãn (động từ/ tính từ): làm cho vừa ý, vừa lòng; cảm thấy vừa ý.
    • Kết quả công việc khiến anh ấy rất thoả mãn.
  • Thoải mái (tính từ/ phó từ): dễ chịu, không gò bó, căng thẳng.
    • ấy nói chuyện rất thoải mái với mọi người.
  • Thích chí (tính từ): vui thích, hài lòng.
    • Nghe câu chuyện hài, ông cụ cười thích chí.
Từ đồng nghĩa
  • Thoải mái: một cách dễ chịu, không gò bó.
  • Tự do: không bị ràng buộc, hạn chế.
  • Đã đời (thông tục): được thoả mãn một cách trọn vẹn (thường dùng trong ăn uống, hưởng thụ).
Các cụm từ liên quan
  • Ăn uống thoả thích: ăn uống một cách thoải mái, no nê, vừa ý.
  • Vui chơi thoả thích: vui chơi một cách tự do, hết mình.
  • Thoả thích tung hoành: được hành động một cách tự do, mạnh mẽ, không bị cản trở (thường dùng trong văn chương hoặc diễn đạt mạnh mẽ).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ, tục ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "thoả thích". Từ này thường xuất hiện trong các cụm từ tự do như đã nêutrên.)

Từ chứa "thoả thích"